Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sân khấu" (1)
sân khấu
Tiếng Anh
Danh từstage
Các diễn viên đã chuẩn bị sẵn sàng để lên sân khấu.
The actors were ready to go on stage.
Từ liên quan "sân khấu" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "sân khấu" (2)
Các diễn viên đã chuẩn bị sẵn sàng để lên sân khấu.
The actors were ready to go on stage.
Cô ấy sở hữu kỹ năng trình diễn sân khấu chuyên nghiệp.
She possesses professional stage performance skills.
